TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piercingly

US/ˈpɪr.siɳ.li/ giọng máy của trình duyệt

piercingly nghĩa là nhọn, sắc, the thé, lanh lảnh.

Nghĩa của piercingly

Phó từ

  1. Nhọn, sắc (dụng cụ nhọn).
  2. The thé, lanh lảnh (giọng nói, âm thanh); rét buốt (gió, cái lạnh); nhức nhối (vết thương...); sâu sắc (cách nhận định).

Dạng từ của piercingly

So sánh hơnmore piercingly
So sánh nhấtmost piercingly

Câu hỏi thường gặp

piercingly nghĩa là gì?

piercingly (phó từ) nghĩa là nhọn, sắc, the thé, lanh lảnh.

piercingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piercingly: giọng Mỹ (US) /ˈpɪr.siɳ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.