piffling
US/ˈpɪ.fliɳ/
giọng máy của trình duyệt
piffling nghĩa là nhảm nhí, tào lao, lặt vặt, nhỏ mọn.
Nghĩa của piffling
Tính từ
- Nhảm nhí, tào lao.
- Lặt vặt, nhỏ mọn.
Dạng từ của piffling
| So sánh hơn | more piffling |
| So sánh nhất | most piffling |
Câu hỏi thường gặp
piffling nghĩa là gì?
piffling (tính từ) nghĩa là nhảm nhí, tào lao, lặt vặt, nhỏ mọn.
piffling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piffling: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.fliɳ/.