piffle
UK/ˈpɪf.əl/
US/ˈpɪf.əl/
giọng máy của trình duyệt
piffle nghĩa là chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, nói nhảm nhí, nói tào lao.
Nghĩa của piffle
Danh từ
- Từ lóng Chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện dớ dẩn.
- to talk pifflenói nhảm nhí, nói tào lao
Nội động từ
- Nói nhảm nhí, nói tào lao.
- Làm những việc nhảm nhí, làm những việc tào lao.
Dạng từ của piffle
| Ngôi thứ ba số ít | piffles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | piffling |
| Quá khứ phân từ | piffled |
| Quá khứ | piffled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piffle
Đồng nghĩa
Họ từ của piffle
Câu hỏi thường gặp
piffle nghĩa là gì?
piffle (danh từ, nội động từ) nghĩa là chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, nói nhảm nhí, nói tào lao.
piffle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piffle: giọng Anh (UK) /ˈpɪf.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪf.əl/.