TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piffle

UK/ˈpɪf.əl/ US/ˈpɪf.əl/ giọng máy của trình duyệt

piffle nghĩa là chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, nói nhảm nhí, nói tào lao.

Nghĩa của piffle

Danh từ

  1. Từ lóng Chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện dớ dẩn.
    • to talk pifflenói nhảm nhí, nói tào lao

Nội động từ

  1. Nói nhảm nhí, nói tào lao.
  2. Làm những việc nhảm nhí, làm những việc tào lao.

Dạng từ của piffle

Ngôi thứ ba số ítpiffles
Hiện tại phân từ (-ing)piffling
Quá khứ phân từpiffled
Quá khứpiffled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piffle

Đồng nghĩa

Họ từ của piffle

Câu hỏi thường gặp

piffle nghĩa là gì?

piffle (danh từ, nội động từ) nghĩa là chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, nói nhảm nhí, nói tào lao.

piffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piffle: giọng Anh (UK) /ˈpɪf.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪf.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.