pig
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɪɡ/
US/ˈpɪɡ/
giọng máy của trình duyệt
pig nghĩa là lợn, heo, thịt lợn, thịt heo.
Nghĩa của pig
Danh từ
- Lợn, heo.
- Thịt lợn, thịt heo; thịt lợn sữa.
- roast pigthịt lợn quay
- Thông tục Người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ.
- Thoi kim loại (chủ yếu là gang).
- Khoanh cam.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng Cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm.
Ngoại động từ
- Đẻ (lợn).
Nội động từ
- Đẻ con (lợn).
- Ở bẩn lúc nhúc như lợn.
Dạng từ của pig
| Số nhiều | pigs |
| Ngôi thứ ba số ít | pigs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pigging |
| Quá khứ phân từ | pigged |
| Quá khứ | pigged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pig
Đồng nghĩa
Họ từ của pig
Cụm từ, thành ngữ với pig
- to buy a pig in a poke — Mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóng.
- to bring one's pigs to a fine (a pretty the wrong) market — Làm ăn thất bại.
- to make a pig of oneself — Ăn phàm, ăn tham, ăn uống thô tục như lợn.
- pigs might fly — Biết đâu lại chẳng có chuyện thần kỳ xảy ra.
- please the pigs — (Đùa cợt) Lạy trời!, lạy chúa tôi!.
- to pig it — Ở bẩn lúc nhúc như lợn.
- pig iron — Gang thỏi.
Câu ví dụ với pig
- We don't have room for a pig. Ở đây không có chỗ cho heo.
- Tom eats like a pig. Tom ăn như lợn vậy.
- The pig is really fat. Con heo béo thật đấy.
- The pigs are not in the pen. Lợn không có ở trong chuồng.
- I hate pigs. Tôi ghét lợn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pig nghĩa là gì?
pig (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lợn, heo, thịt lợn, thịt heo.
pig phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pig: giọng Anh (UK) /ˈpɪɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪɡ/.