TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pigeon-breasted

US/ˈpɪ.dʒən.ˈbrɛs.təd/ giọng máy của trình duyệt

pigeon-breasted nghĩa là có ngực nhô ra.

Nghĩa của pigeon-breasted

Tính từ

  1. Có ngực nhô ra (như ức bồ câu).

Dạng từ của pigeon-breasted

So sánh hơnmore pigeon-breasted
So sánh nhấtmost pigeon-breasted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pigeon-breasted

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pigeon-breasted nghĩa là gì?

pigeon-breasted (tính từ) nghĩa là có ngực nhô ra.

pigeon-breasted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pigeon-breasted: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.dʒən.ˈbrɛs.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.