TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pigeon-hearted

US/ˈpɪ.dʒən.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

pigeon-hearted nghĩa là nhút nhát, sợ sệt.

Nghĩa của pigeon-hearted

Tính từ

  1. Nhút nhát, sợ sệt.

Dạng từ của pigeon-hearted

So sánh hơnmore pigeon-hearted
So sánh nhấtmost pigeon-hearted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pigeon-hearted

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pigeon-hearted nghĩa là gì?

pigeon-hearted (tính từ) nghĩa là nhút nhát, sợ sệt.

pigeon-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pigeon-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.dʒən.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.