TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pigsty

UK/ˈpɪɡˌstaɪ̯/ US/ˈpɪɡˌstaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

pigsty nghĩa là chuồng lợn.

Nghĩa của pigsty

Danh từ

  1. Chuồng lợn.
  2. Nghĩa bóng Nhà bẩn như ổ lợn.

Dạng từ của pigsty

Số nhiềupigsties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pigsty

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pigsty

  • This room looks like a pigsty. Phòng này giống cái chuồng lợn quá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pigsty nghĩa là gì?

pigsty (danh từ) nghĩa là chuồng lợn.

pigsty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pigsty: giọng Anh (UK) /ˈpɪɡˌstaɪ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪɡˌstaɪ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.