TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sty

UK/staɪ/ US/staɪ/ giọng máy của trình duyệt

sty nghĩa là nhốt vào chuồng, ở chuồng lợn.

Nghĩa của sty

Danh từ

  1. Cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye).
  2. Như Pigsty.
  3. Ổ truỵ lạc.

Ngoại động từ

  1. Nhốt (lợn) vào chuồng.

Nội động từ

  1. Ở chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu như ở chuồng lợn.

Dạng từ của sty

Số nhiềusties
Ngôi thứ ba số ítsties
Hiện tại phân từ (-ing)stying
Quá khứ phân từstied
Quá khứstied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sty

Đồng nghĩa

Họ từ của sty

Câu hỏi thường gặp

sty nghĩa là gì?

sty (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhốt vào chuồng, ở chuồng lợn.

sty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sty: giọng Anh (UK) /staɪ/, giọng Mỹ (US) /staɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.