sty
UK/staɪ/
US/staɪ/
giọng máy của trình duyệt
sty nghĩa là nhốt vào chuồng, ở chuồng lợn.
Nghĩa của sty
Danh từ
- Cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye).
- Như Pigsty.
- Ổ truỵ lạc.
Ngoại động từ
- Nhốt (lợn) vào chuồng.
Nội động từ
- Ở chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu như ở chuồng lợn.
Dạng từ của sty
| Số nhiều | sties |
| Ngôi thứ ba số ít | sties |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stying |
| Quá khứ phân từ | stied |
| Quá khứ | stied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sty
Đồng nghĩa
Họ từ của sty
Câu hỏi thường gặp
sty nghĩa là gì?
sty (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhốt vào chuồng, ở chuồng lợn.
sty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sty: giọng Anh (UK) /staɪ/, giọng Mỹ (US) /staɪ/.