pikelet
UK/ˈpaɪklət/
US/ˈpaɪklət/
giọng máy của trình duyệt
pikelet nghĩa là Bánh pơ-ti-panh (một loại bánh ngọt uống với nước trà).
Nghĩa của pikelet
Danh từ
- Bánh pơ-ti-panh (một loại bánh ngọt uống với nước trà).
Dạng từ của pikelet
| Số nhiều | pikelets |
Câu hỏi thường gặp
pikelet nghĩa là gì?
pikelet (danh từ) nghĩa là Bánh pơ-ti-panh (một loại bánh ngọt uống với nước trà).
pikelet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pikelet: giọng Anh (UK) /ˈpaɪklət/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪklət/.