TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pikelet

UK/ˈpaɪklət/ US/ˈpaɪklət/ giọng máy của trình duyệt

pikelet nghĩa là Bánh pơ-ti-panh (một loại bánh ngọt uống với nước trà).

Nghĩa của pikelet

Danh từ

  1. Bánh pơ-ti-panh (một loại bánh ngọt uống với nước trà).

Dạng từ của pikelet

Số nhiềupikelets

Câu hỏi thường gặp

pikelet nghĩa là gì?

pikelet (danh từ) nghĩa là Bánh pơ-ti-panh (một loại bánh ngọt uống với nước trà).

pikelet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pikelet: giọng Anh (UK) /ˈpaɪklət/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪklət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.