TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pikeman

UK/ˈpaɪk.mən/ US/ˈpaɪk.mən/ giọng máy của trình duyệt

pikeman nghĩa là Thợ mỏ dùng cuốc chim.

Nghĩa của pikeman

Danh từ

  1. Thợ mỏ dùng cuốc chim.
  2. Người gác chỗ chắn thu thuế đường.

Dạng từ của pikeman

Số nhiềupikemen

Câu hỏi thường gặp

pikeman nghĩa là gì?

pikeman (danh từ) nghĩa là Thợ mỏ dùng cuốc chim.

pikeman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pikeman: giọng Anh (UK) /ˈpaɪk.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪk.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.