TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pike

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/paɪk/ US/paɪk/ giọng máy của trình duyệt

pike nghĩa là cá chó, đâm bằng giáo mác, giết bằng giáo mác.

Nghĩa của pike

Danh từ

  1. Động vật học Cá chó.
  2. Chỗ chắn để thu thuế đường.
  3. Thuế đường.
  4. Đường cái phải nộp thuế.
  5. Giáo; mác.
  6. Cuốc chim.
  7. Mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng).

Ngoại động từ

  1. Đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác.

Dạng từ của pike

Số nhiềupikes
Ngôi thứ ba số ítpikes
Hiện tại phân từ (-ing)piking
Quá khứ phân từpiked
Quá khứpiked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pike

Đồng nghĩa

Họ từ của pike

Câu hỏi thường gặp

pike nghĩa là gì?

pike (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cá chó, đâm bằng giáo mác, giết bằng giáo mác.

pike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pike: giọng Anh (UK) /paɪk/, giọng Mỹ (US) /paɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.