pike
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/paɪk/
US/paɪk/
giọng máy của trình duyệt
pike nghĩa là cá chó, đâm bằng giáo mác, giết bằng giáo mác.
Nghĩa của pike
Danh từ
- Động vật học Cá chó.
- Chỗ chắn để thu thuế đường.
- Thuế đường.
- Đường cái phải nộp thuế.
- Giáo; mác.
- Cuốc chim.
- Mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng).
Ngoại động từ
- Đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác.
Dạng từ của pike
| Số nhiều | pikes |
| Ngôi thứ ba số ít | pikes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | piking |
| Quá khứ phân từ | piked |
| Quá khứ | piked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pike
Đồng nghĩa
Họ từ của pike
Câu hỏi thường gặp
pike nghĩa là gì?
pike (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cá chó, đâm bằng giáo mác, giết bằng giáo mác.
pike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pike: giọng Anh (UK) /paɪk/, giọng Mỹ (US) /paɪk/.