TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piker

UK/ˈpaɪkə(ɹ)/ US/ˈpaɪkə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

piker nghĩa là (thông tục) tay cờ bạc thận trọng, tay cờ bạc dè dặt.

Nghĩa của piker

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) tay cờ bạc thận trọng, tay cờ bạc dè dặt.

Dạng từ của piker

Số nhiềupikers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piker

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

piker nghĩa là gì?

piker (danh từ) nghĩa là (thông tục) tay cờ bạc thận trọng, tay cờ bạc dè dặt.

piker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piker: giọng Anh (UK) /ˈpaɪkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪkə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.