TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pimpled

US/ˈpɪm.pəld/ giọng máy của trình duyệt

pimpled nghĩa là nổi đầy mụn nhọt, có mụn nhọt.

Nghĩa của pimpled

Tính từ

  1. Nổi đầy mụn nhọt; có mụn nhọt.

Dạng từ của pimpled

So sánh hơnmore pimpled
So sánh nhấtmost pimpled

Câu hỏi thường gặp

pimpled nghĩa là gì?

pimpled (tính từ) nghĩa là nổi đầy mụn nhọt, có mụn nhọt.

pimpled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pimpled: giọng Mỹ (US) /ˈpɪm.pəld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.