pimple
UK/ˈpɪmp(ə)l/
US/ˈpɪmp(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
pimple nghĩa là mụn nhọt, mụn.
Nghĩa của pimple
Danh từ
- Mụn nhọt.
- to come out in pimplesnổi đầy mụn nhọt
Dạng từ của pimple
| Số nhiều | pimples |
| Ngôi thứ ba số ít | pimples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pimpling |
| Quá khứ phân từ | pimpled |
| Quá khứ | pimpled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pimple
Đồng nghĩa
Họ từ của pimple
Câu hỏi thường gặp
pimple nghĩa là gì?
pimple (danh từ) nghĩa là mụn nhọt, mụn.
pimple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pimple: giọng Anh (UK) /ˈpɪmp(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪmp(ə)l/.