pocket-money
US/ˈpɑː.kət.ˈmə.ni/
giọng máy của trình duyệt
pocket-money nghĩa là tiền tiêu vặt.
Nghĩa của pocket-money
Danh từ
- Tiền tiêu vặt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pocket-money
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pocket-money nghĩa là gì?
pocket-money (danh từ) nghĩa là tiền tiêu vặt.
pocket-money phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pocket-money: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.kət.ˈmə.ni/.