TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pocket-money

US/ˈpɑː.kət.ˈmə.ni/ giọng máy của trình duyệt

pocket-money nghĩa là tiền tiêu vặt.

Nghĩa của pocket-money

Danh từ

  1. Tiền tiêu vặt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pocket-money

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pocket-money nghĩa là gì?

pocket-money (danh từ) nghĩa là tiền tiêu vặt.

pocket-money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pocket-money: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.kət.ˈmə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.