pincers
UK/ˈpɪnsəɹz/
US/ˈpɪnsəɹz/
giọng máy của trình duyệt
pincers nghĩa là càng cua, càng tôm, kềm, kìm.
Nghĩa của pincers
Danh từ
- Cái kìm ((cũng) a pair of pincers, pinchers).
- Càng cua, càng tôm.
- Quân sự (như) pincers_movement, pincers_attack.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pincers
Đồng nghĩa
Họ từ của pincers
Câu hỏi thường gặp
pincers nghĩa là gì?
pincers (danh từ) nghĩa là càng cua, càng tôm, kềm, kìm.
pincers phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pincers: giọng Anh (UK) /ˈpɪnsəɹz/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪnsəɹz/.