TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pincers

UK/ˈpɪnsəɹz/ US/ˈpɪnsəɹz/ giọng máy của trình duyệt

pincers nghĩa là càng cua, càng tôm, kềm, kìm.

Nghĩa của pincers

Danh từ

  1. Cái kìm ((cũng) a pair of pincers, pinchers).
  2. Càng cua, càng tôm.
  3. Quân sự (như) pincers_movement, pincers_attack.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pincers

Đồng nghĩa

Họ từ của pincers

Câu hỏi thường gặp

pincers nghĩa là gì?

pincers (danh từ) nghĩa là càng cua, càng tôm, kềm, kìm.

pincers phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pincers: giọng Anh (UK) /ˈpɪnsəɹz/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪnsəɹz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.