pinfold
giọng máy của trình duyệt
pinfold nghĩa là nhốt vào trại.
Nghĩa của pinfold
Danh từ
- Trại nhốt súc vật lạc.
Ngoại động từ
- Nhốt (súc vật lạc) vào trại.
Dạng từ của pinfold
| Số nhiều | pinfolds |
| Ngôi thứ ba số ít | pinfolds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pinfolding |
| Quá khứ phân từ | pinfolded |
| Quá khứ | pinfolded |
Câu hỏi thường gặp
pinfold nghĩa là gì?
pinfold (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nhốt vào trại.