TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pinion

UK/ˈpɪnjən/ US/ˈpɪnjən/ giọng máy của trình duyệt

pinion nghĩa là bánh răng nhỏ, pinbông, đầu cánh, chót cánh.

Nghĩa của pinion

Danh từ

  1. Kỹ thuật Bánh răng nhỏ, pinbông.
  2. Đầu cánh, chót cánh.
  3. Thơ ca Cánh.
  4. Lông cánh.

Ngoại động từ

  1. Cắt lông cánh, chặt cánh (chim để cho không bay đi được); xén đầu cánh (chim).
  2. Trói giật cánh khuỷ (ai); trói cánh tay (ai).
  3. Trói chặt, buộc chặt.
    • to pinion someone to somethingtrói chặt ai vào cái gì

Dạng từ của pinion

Số nhiềupinions
Ngôi thứ ba số ítpinions
Hiện tại phân từ (-ing)pinioning
Quá khứ phân từpinioned
Quá khứpinioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pinion

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pinion nghĩa là gì?

pinion (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bánh răng nhỏ, pinbông, đầu cánh, chót cánh.

pinion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pinion: giọng Anh (UK) /ˈpɪnjən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪnjən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.