TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pink-eye

US/ˈpɪŋk.ˈɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

pink-eye nghĩa là bệnh đau mắt đ.

Nghĩa của pink-eye

Danh từ

  1. Y học (thú y học) bệnh đau mắt đ.

Dạng từ của pink-eye

Số nhiềupink eyes

Câu hỏi thường gặp

pink-eye nghĩa là gì?

pink-eye (danh từ) nghĩa là bệnh đau mắt đ.

pink-eye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pink-eye: giọng Mỹ (US) /ˈpɪŋk.ˈɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.