TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pink

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɪŋk/ US/ˈpɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

pink nghĩa là hồng, hơi đỏ, khuynh tả, cây cẩm chướng.

Nghĩa của pink

Tính từ

  1. Hồng.
  2. Chính trị Hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng.

Danh từ

  1. Thực vật học Cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng.
  2. Màu hồng.
  3. The pink Tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo.
    • the pink of healthtình trạng sung sức nhất
    • to be in the pink(từ lóng) rất sung sức, rất khoẻ
  4. Áo choàng đỏ của người săn cáo; vải để may áo choàng đỏ của người săn cáo; người săn cáo.
  5. Thuốc màu vàng nhạt.
  6. Sử học Ghe buồm.
  7. Động vật học Cà hồi lưng gù.
  8. Tiếng địa phương Cá đục dài.

Ngoại động từ

  1. Đâm nhẹ (bằng gươm...).
  2. Trang trí (đồ da, hàng dệt...) bằng những lỗ nhỏ; trang trí bằng những đường tua gợn sóng ((cũng) to pink out).
  3. Trang trí, trang hoàng.

Nội động từ

  1. Nổ lốp đốp (máy nổ).

Dạng từ của pink

Số nhiềupinks
So sánh hơnpinker
So sánh nhấtpinkest
Ngôi thứ ba số ítpinks
Hiện tại phân từ (-ing)pinking
Quá khứ phân từpinked
Quá khứpinked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pink

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pink

  • Pink is her favorite color. Màu hồng là màu yêu thích của cô ấy.
  • He has pink eye. Anh ấy có mắt hồng.
  • She has pink eye. Cô ấy có mắt hồng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pink nghĩa là gì?

pink (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hồng, hơi đỏ, khuynh tả, cây cẩm chướng.

pink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pink: giọng Anh (UK) /ˈpɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.