TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pinky swear

giọng máy của trình duyệt

pinky swear nghĩa là móc nghéo, móc ngoéo.

Nghĩa của pinky swear

Cụm động từ

  1. thông tục Móc nghéo, móc ngoéo, ngoắc tay, ngoặc tay, ngoéo tay.

Dạng từ của pinky swear

Ngôi thứ ba số ítpinky swears
Hiện tại phân từ (-ing)pinky swearing
Quá khứpinky swore
Quá khứ phân từpinky sworn

Câu hỏi thường gặp

pinky swear nghĩa là gì?

pinky swear (cụm động từ) nghĩa là móc nghéo, móc ngoéo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.