pinky swear
giọng máy của trình duyệt
pinky swear nghĩa là móc nghéo, móc ngoéo.
Nghĩa của pinky swear
Cụm động từ
- thông tục Móc nghéo, móc ngoéo, ngoắc tay, ngoặc tay, ngoéo tay.
Dạng từ của pinky swear
| Ngôi thứ ba số ít | pinky swears |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pinky swearing |
| Quá khứ | pinky swore |
| Quá khứ phân từ | pinky sworn |
Câu hỏi thường gặp
pinky swear nghĩa là gì?
pinky swear (cụm động từ) nghĩa là móc nghéo, móc ngoéo.