TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pinna

UK/ˈpɪnə/ US/ˈpɪnə/ giọng máy của trình duyệt

pinna nghĩa là loa tai, vây.

Nghĩa của pinna

Danh từ

  1. Giải phẫu Loa tai.
  2. Động vật học Vây (cá).
  3. Thực vật học Lá chét (của lá kép lông chim).

Dạng từ của pinna

Số nhiềupinnas

Họ từ của pinna

Câu hỏi thường gặp

pinna nghĩa là gì?

pinna (danh từ) nghĩa là loa tai, vây.

pinna phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pinna: giọng Anh (UK) /ˈpɪnə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.