pinna
UK/ˈpɪnə/
US/ˈpɪnə/
giọng máy của trình duyệt
pinna nghĩa là loa tai, vây.
Nghĩa của pinna
Danh từ
- Giải phẫu Loa tai.
- Động vật học Vây (cá).
- Thực vật học Lá chét (của lá kép lông chim).
Dạng từ của pinna
| Số nhiều | pinnas |
Họ từ của pinna
Câu hỏi thường gặp
pinna nghĩa là gì?
pinna (danh từ) nghĩa là loa tai, vây.
pinna phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pinna: giọng Anh (UK) /ˈpɪnə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪnə/.