TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pinky

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɪŋki/ US/ˈpɪŋki/ giọng máy của trình duyệt

pinky nghĩa là hơi hồng, hồng nhạt.

Nghĩa của pinky

Tính từ

  1. Hơi hồng, hồng nhạt.

Dạng từ của pinky

So sánh hơnpinkier
So sánh nhấtpinkiest
Số nhiềupinkies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pinky

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với pinky

  • pinky swear — Móc nghéo, móc ngoéo, ngoắc tay, ngoặc tay, ngoéo tay.

Câu hỏi thường gặp

pinky nghĩa là gì?

pinky (tính từ) nghĩa là hơi hồng, hồng nhạt.

pinky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pinky: giọng Anh (UK) /ˈpɪŋki/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪŋki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.