pinky
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɪŋki/
US/ˈpɪŋki/
giọng máy của trình duyệt
pinky nghĩa là hơi hồng, hồng nhạt.
Nghĩa của pinky
Tính từ
- Hơi hồng, hồng nhạt.
Dạng từ của pinky
| So sánh hơn | pinkier |
| So sánh nhất | pinkiest |
| Số nhiều | pinkies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pinky
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với pinky
- pinky swear — Móc nghéo, móc ngoéo, ngoắc tay, ngoặc tay, ngoéo tay.
Câu hỏi thường gặp
pinky nghĩa là gì?
pinky (tính từ) nghĩa là hơi hồng, hồng nhạt.
pinky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pinky: giọng Anh (UK) /ˈpɪŋki/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪŋki/.