TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pinnace

UK/ˈpɪ.nɪs/ US/ˈpɪ.nɪs/ giọng máy của trình duyệt

pinnace nghĩa là xuồng chèo, xuống máy.

Nghĩa của pinnace

Danh từ

  1. Hàng hải Xuồng chèo (thường tám chèo); xuống máy (của một tàu chiến).

Dạng từ của pinnace

Số nhiềupinnaces

Câu hỏi thường gặp

pinnace nghĩa là gì?

pinnace (danh từ) nghĩa là xuồng chèo, xuống máy.

pinnace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pinnace: giọng Anh (UK) /ˈpɪ.nɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.nɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.