pinnacle
UK/ˈpɪnəkəl/
US/ˈpɪnəkəl/
giọng máy của trình duyệt
pinnacle nghĩa là tháp nhọn, đỉnh núi cao nhọn, đặt lên tháp nhọn, xây tháp nhọn cho.
Nghĩa của pinnacle
Danh từ
- Tháp nhọn (để trang trí mái nhà...).
- Đỉnh núi cao nhọn.
- Nghĩa bóng Cực điểm; đỉnh cao nhất.
- on the highest pinnacle of fametrên đỉnh cao nhất của danh vọng; lúc tiếng tăm lẫy lừng nhất
Ngoại động từ
- Đặt lên tháp nhọn, để trên cao chót vót.
- Xây tháp nhọn cho.
Dạng từ của pinnacle
| Số nhiều | pinnacles |
| Ngôi thứ ba số ít | pinnacles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pinnacling |
| Quá khứ phân từ | pinnacled |
| Quá khứ | pinnacled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pinnacle
Đồng nghĩa
acmepeaksummitzenithapexapogeeapotheosisclimaxcoronationcrownculminationextremefastigiumhigh pointmidday
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pinnacle nghĩa là gì?
pinnacle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tháp nhọn, đỉnh núi cao nhọn, đặt lên tháp nhọn, xây tháp nhọn cho.
pinnacle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pinnacle: giọng Anh (UK) /ˈpɪnəkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪnəkəl/.