TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pinnacle

UK/ˈpɪnəkəl/ US/ˈpɪnəkəl/ giọng máy của trình duyệt

pinnacle nghĩa là tháp nhọn, đỉnh núi cao nhọn, đặt lên tháp nhọn, xây tháp nhọn cho.

Nghĩa của pinnacle

Danh từ

  1. Tháp nhọn (để trang trí mái nhà...).
  2. Đỉnh núi cao nhọn.
  3. Nghĩa bóng Cực điểm; đỉnh cao nhất.
    • on the highest pinnacle of fametrên đỉnh cao nhất của danh vọng; lúc tiếng tăm lẫy lừng nhất

Ngoại động từ

  1. Đặt lên tháp nhọn, để trên cao chót vót.
  2. Xây tháp nhọn cho.

Dạng từ của pinnacle

Số nhiềupinnacles
Ngôi thứ ba số ítpinnacles
Hiện tại phân từ (-ing)pinnacling
Quá khứ phân từpinnacled
Quá khứpinnacled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pinnacle

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pinnacle nghĩa là gì?

pinnacle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tháp nhọn, đỉnh núi cao nhọn, đặt lên tháp nhọn, xây tháp nhọn cho.

pinnacle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pinnacle: giọng Anh (UK) /ˈpɪnəkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪnəkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.