TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pinole

UK/piːˈnəʊleɪ/ US/piˈnoʊleɪ/ giọng máy của trình duyệt

pinole nghĩa là Món bột ngô nấu với đường.

Nghĩa của pinole

Danh từ

  1. Món bột ngô nấu với đường.

Dạng từ của pinole

Số nhiềupinoles

Câu hỏi thường gặp

pinole nghĩa là gì?

pinole (danh từ) nghĩa là Món bột ngô nấu với đường.

pinole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pinole: giọng Anh (UK) /piːˈnəʊleɪ/, giọng Mỹ (US) /piˈnoʊleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.