TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pinprick

US/ˈpɪn.ˌprɪk/ giọng máy của trình duyệt

pinprick nghĩa là Cú châm bằng đinh ghim.

Nghĩa của pinprick

Danh từ

  1. Cú châm bằng đinh ghim.
  2. Điều bực mình qua loa, điều khó chịu qua loa.

Dạng từ của pinprick

Số nhiềupinpricks
Ngôi thứ ba số ítpinpricks
Hiện tại phân từ (-ing)pinpricking
Quá khứ phân từpinpricked
Quá khứpinpricked

Câu hỏi thường gặp

pinprick nghĩa là gì?

pinprick (danh từ) nghĩa là Cú châm bằng đinh ghim.

pinprick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pinprick: giọng Mỹ (US) /ˈpɪn.ˌprɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.