pinprick
US/ˈpɪn.ˌprɪk/
giọng máy của trình duyệt
pinprick nghĩa là Cú châm bằng đinh ghim.
Nghĩa của pinprick
Danh từ
- Cú châm bằng đinh ghim.
- Điều bực mình qua loa, điều khó chịu qua loa.
Dạng từ của pinprick
| Số nhiều | pinpricks |
| Ngôi thứ ba số ít | pinpricks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pinpricking |
| Quá khứ phân từ | pinpricked |
| Quá khứ | pinpricked |
Câu hỏi thường gặp
pinprick nghĩa là gì?
pinprick (danh từ) nghĩa là Cú châm bằng đinh ghim.
pinprick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pinprick: giọng Mỹ (US) /ˈpɪn.ˌprɪk/.