TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piscatory

US/ˈpɪs.kə.ˌtɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

piscatory nghĩa là thích câu cá, mê câu cá.

Nghĩa của piscatory

Tính từ

  1. Như Piscatorial.
  2. Thích câu cá, mê câu cá.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piscatory

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

piscatory nghĩa là gì?

piscatory (tính từ) nghĩa là thích câu cá, mê câu cá.

piscatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piscatory: giọng Mỹ (US) /ˈpɪs.kə.ˌtɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.