pisces
UK/ˈpaɪsiːz/
US/ˈpaɪsiːz/
giọng máy của trình duyệt
pisces nghĩa là cung song ngư, song ngư.
Nghĩa của pisces
Danh từ
- Cung song ngư
- Cung thứ mười hai của hoàng đạo.
- Người sinh ra dưới ảnh hưởng của cung này.
Dạng từ của pisces
| Số nhiều | Pisces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pisces
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pisces nghĩa là gì?
pisces (danh từ) nghĩa là cung song ngư, song ngư.
pisces phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pisces: giọng Anh (UK) /ˈpaɪsiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪsiːz/.