TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pisces

UK/ˈpaɪsiːz/ US/ˈpaɪsiːz/ giọng máy của trình duyệt

pisces nghĩa là cung song ngư, song ngư.

Nghĩa của pisces

Danh từ

  1. Cung song ngư
  2. Cung thứ mười hai của hoàng đạo.
  3. Người sinh ra dưới ảnh hưởng của cung này.

Dạng từ của pisces

Số nhiềuPisces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pisces

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pisces nghĩa là gì?

pisces (danh từ) nghĩa là cung song ngư, song ngư.

pisces phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pisces: giọng Anh (UK) /ˈpaɪsiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪsiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.