TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piscinae

giọng máy của trình duyệt

piscinae nghĩa là ao cá, hồ cá, bể bơi, hồ tắm.

Nghĩa của piscinae

Danh từ

  1. Ao cá, hồ cá.
  2. Bể bơi, hồ tắm (La mã xưa).
  3. Tôn giáo Chậu hứng nước rửa đồ lễ.

Câu hỏi thường gặp

piscinae nghĩa là gì?

piscinae (danh từ) nghĩa là ao cá, hồ cá, bể bơi, hồ tắm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.