piscina
UK/pɪˈsiːnə/
US/pɪˈsiːnə/
giọng máy của trình duyệt
piscina nghĩa là ao cá, hồ cá, bể bơi, hồ tắm.
Nghĩa của piscina
Danh từ
- Ao cá, hồ cá.
- Bể bơi, hồ tắm (La mã xưa).
- Tôn giáo Chậu hứng nước rửa đồ lễ.
Dạng từ của piscina
| Số nhiều | piscinas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piscina
Đồng nghĩa
Họ từ của piscina
Câu hỏi thường gặp
piscina nghĩa là gì?
piscina (danh từ) nghĩa là ao cá, hồ cá, bể bơi, hồ tắm.
piscina phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piscina: giọng Anh (UK) /pɪˈsiːnə/, giọng Mỹ (US) /pɪˈsiːnə/.