piscivorous
UK/pɪˈsɪvəɹəs/
US/pɪˈsɪvəɹəs/
giọng máy của trình duyệt
piscivorous nghĩa là ăn cá.
Nghĩa của piscivorous
Tính từ
- Ăn cá.
Dạng từ của piscivorous
| So sánh hơn | more piscivorous |
| So sánh nhất | most piscivorous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piscivorous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
piscivorous nghĩa là gì?
piscivorous (tính từ) nghĩa là ăn cá.
piscivorous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piscivorous: giọng Anh (UK) /pɪˈsɪvəɹəs/, giọng Mỹ (US) /pɪˈsɪvəɹəs/.