pisiform
US/ˈpɑɪ.sə.ˌfɔrm/
giọng máy của trình duyệt
pisiform nghĩa là hình hột đậu.
Nghĩa của pisiform
Tính từ
- Hình hột đậu.
Dạng từ của pisiform
| So sánh hơn | more pisiform |
| So sánh nhất | most pisiform |
| Số nhiều | pisiforms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pisiform
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với pisiform
- pisiform bone — Xương đậu, xương hạt đậu.
Câu hỏi thường gặp
pisiform nghĩa là gì?
pisiform (tính từ) nghĩa là hình hột đậu.
pisiform phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pisiform: giọng Mỹ (US) /ˈpɑɪ.sə.ˌfɔrm/.