pishogue
UK/pɪˈʃəʊɡ/
US/pɪˈʃəʊɡ/
giọng máy của trình duyệt
pishogue nghĩa là yêu thuật, ma thuật.
Nghĩa của pishogue
Danh từ
- Ai-len Yêu thuật, ma thuật, phép phù thu.
Dạng từ của pishogue
| Số nhiều | pishogues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pishogue
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pishogue nghĩa là gì?
pishogue (danh từ) nghĩa là yêu thuật, ma thuật.
pishogue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pishogue: giọng Anh (UK) /pɪˈʃəʊɡ/, giọng Mỹ (US) /pɪˈʃəʊɡ/.