TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piss

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/pɪs/ US/pɪs/ giọng máy của trình duyệt

piss nghĩa là đái ra, đái.

Nghĩa của piss

Danh từ

  1. Ghụi ẻ khát nước tiểu.

Nội động từ

  1. Rùi áu khát đi tè.

Ngoại động từ

  1. Đái ra (máu...).
  2. Làm ướt đầm nước đái.

Dạng từ của piss

Số nhiềupisses
Ngôi thứ ba số ítpisses
Hiện tại phân từ (-ing)pissing
Quá khứ phân từpissed
Quá khứpissed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piss

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với piss

  • piss off — Cút đi.

Câu ví dụ với piss

  • You piss me off! Mày làm tao tức quá!
  • I need to go to the washroom to take a piss. Tôi cần vào nhà vệ sinh để giải tỏa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

piss nghĩa là gì?

piss (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đái ra, đái.

piss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piss: giọng Anh (UK) /pɪs/, giọng Mỹ (US) /pɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.