piss
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/pɪs/
US/pɪs/
giọng máy của trình duyệt
piss nghĩa là đái ra, đái.
Nghĩa của piss
Danh từ
- Ghụi ẻ khát nước tiểu.
Nội động từ
- Rùi áu khát đi tè.
Ngoại động từ
- Đái ra (máu...).
- Làm ướt đầm nước đái.
Dạng từ của piss
| Số nhiều | pisses |
| Ngôi thứ ba số ít | pisses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pissing |
| Quá khứ phân từ | pissed |
| Quá khứ | pissed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piss
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với piss
- piss off — Cút đi.
Câu ví dụ với piss
- You piss me off! Mày làm tao tức quá!
- I need to go to the washroom to take a piss. Tôi cần vào nhà vệ sinh để giải tỏa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
piss nghĩa là gì?
piss (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đái ra, đái.
piss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piss: giọng Anh (UK) /pɪs/, giọng Mỹ (US) /pɪs/.