urinate
UK/ˈjʊəɹɪneɪt/
US/ˈjʊɹɪneɪt/
giọng máy của trình duyệt
urinate nghĩa là đi đái, đi tiểu, tiểu, tiểu tiện.
Nghĩa của urinate
Động từ
- intransitive, urology Đi đái, đi tiểu.
Dạng từ của urinate
| Ngôi thứ ba số ít | urinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | urinating |
| Quá khứ phân từ | urinated |
| Quá khứ | urinated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urinate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
urinate nghĩa là gì?
urinate (động từ) nghĩa là đi đái, đi tiểu, tiểu, tiểu tiện.
urinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urinate: giọng Anh (UK) /ˈjʊəɹɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈjʊɹɪneɪt/.