pissed
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/pɪst/
US/pɪst/
giọng máy của trình duyệt
pissed nghĩa là say bí tỉ, say khướt.
Nghĩa của pissed
Tính từ
- Từ lóng Say bí tỉ, say khướt.
Dạng từ của pissed
| So sánh hơn | more pissed |
| So sánh nhất | most pissed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pissed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pissed nghĩa là gì?
pissed (tính từ) nghĩa là say bí tỉ, say khướt.
pissed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pissed: giọng Anh (UK) /pɪst/, giọng Mỹ (US) /pɪst/.