TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pissed

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/pɪst/ US/pɪst/ giọng máy của trình duyệt

pissed nghĩa là say bí tỉ, say khướt.

Nghĩa của pissed

Tính từ

  1. Từ lóng Say bí tỉ, say khướt.

Dạng từ của pissed

So sánh hơnmore pissed
So sánh nhấtmost pissed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pissed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pissed nghĩa là gì?

pissed (tính từ) nghĩa là say bí tỉ, say khướt.

pissed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pissed: giọng Anh (UK) /pɪst/, giọng Mỹ (US) /pɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.