pit-a-pat
US/ˌpɪt.ɪ.ˈpæt/ giọng máy của trình duyệt
pit-a-pat nghĩa là lộp độp, lộp cộp, tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp.
Nghĩa của pit-a-pat
Phó từ
- Lộp độp, lộp cộp; thình thịch.
- rain went pit-a-patmưa rơi lộp độp
- heart went pit-a-pattim đập thình thịch
- feet went pit-a-patchân đi lộp cộp, chân đi thình thịch
Danh từ
- Tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp; tiếng thình thịch.
Dạng từ của pit-a-pat
| Ngôi thứ ba số ít | pit-a-pats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pit-a-patting |
| Quá khứ phân từ | pit-a-patted |
| Quá khứ | pit-a-patted |
| Số nhiều | pit-a-pats |
Câu hỏi thường gặp
pit-a-pat nghĩa là gì?
pit-a-pat (phó từ, danh từ) nghĩa là lộp độp, lộp cộp, tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp.
pit-a-pat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pit-a-pat: giọng Mỹ (US) /ˌpɪt.ɪ.ˈpæt/.