TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pita

UK/ˈpɪtə/ giọng máy của trình duyệt US/ˈpitə/ giọng máy của trình duyệt

pita nghĩa là Loại bánh mì ổ dẹp (ở Hy-lạp, Trung Đông).

Nghĩa của pita

Danh từ

  1. Loại bánh mì ổ dẹp (ở Hy-lạp, Trung Đông).

Dạng từ của pita

Số nhiềupitas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pita

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pita nghĩa là gì?

pita (danh từ) nghĩa là Loại bánh mì ổ dẹp (ở Hy-lạp, Trung Đông).

pita phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pita: giọng Anh (UK) /ˈpɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈpitə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.