TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pitch

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɪt͡ʃ/ US/pɪt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

pitch nghĩa là hắc ín, sự ném, sự liệng, quét hắc ín.

Nghĩa của pitch

Danh từ

  1. Hắc ín.
  2. Sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống.
    • a headlong pitch from a rocksự lao người từ một tảng đá xuống
  3. Thể dục, thể thao Cách ném bóng (crickê).
  4. Sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống (của con tàu trong cơn bão).
  5. Độ cao bay vọt lên (của chim ưng để lấy đà nhào xuống vồ mồi).
  6. Độ cao (của giọng...).
  7. Mức độ.
    • to come to such a pitch that...đến mức độ là
    • anger is at its highest pitchcơn giận đến cực độ
  8. Độ dốc; độ dốc của mái nhà.
  9. Số hàng bày bán ở chợ.
  10. Chỗ ngồi thường lệ (của người bán hàng rong, người hát xẩm).
  11. Kỹ thuật Bước, bước răng.
    • screw pitchbước đinh ốc

Ngoại động từ

  1. Quét hắc ín, gắn bằng hắc ín.
  2. Cắm, dựng (lều, trại).
    • to pitch tentscắm lều, cắm trại
  3. Cắm chặt, đóng chặt xuống (một chỗ nhất định).
    • to pitch wickets(thể dục, thể thao) cắm cột gôn (crickê)
  4. Bày bán hàng ở chợ.
  5. Lát đá (một con đường).
  6. Ném, liệng, tung, hất; liệng (một vật dẹt) vào đích.
    • to pitch the ballném bóng (chơi crickê)
    • to pitch hay into the carthất cỏ khô lên xe bò
  7. Từ lóng Kể (chuyện...).
  8. Âm nhạc Lấy (giọng).
    • to pitch one's voice higherlấy giọng cao hơn
  9. Nghĩa bóng Diễn đạt (cái gì...) bằng một phong cách riêng.

Nội động từ

  1. Cắm lều, cắm trại, dựng trại.
  2. + on, into Lao vào, lao xuống, chồm lên chồm xuống (tàu bị bão...).

Dạng từ của pitch

Số nhiềupitches
Ngôi thứ ba số ítpitches
Hiện tại phân từ (-ing)pitching
Quá khứ phân từpitched
Quá khứpitched
So sánh hơnpitcher
So sánh nhấtpitchest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pitch

Đồng nghĩa

Họ từ của pitch

Cụm từ, thành ngữ với pitch

  • to pitch in — (Thông tục) Hăng hái, bắt tay vào việc.
  • to pitch into — (Thông tục) Xông vào, tấn công vào dữ dội, xông vào đánh (ai) tới tấp; Đả kích kịch liệt; mắng mỏ chửi bới như tát nước vào mặt (ai); Xông vào ăn lấy ăn để; ăn lấy ăn để (cái gì).
  • to pitch upon — Ngẫu nhiên chọn đúng, tình cờ chọn đúng (cái gì, ai...); chọn hú hoạ.
  • pitch accent — Trọng âm âm vực.

Câu ví dụ với pitch

  • He who touches pitch shall be defiled therewith. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
  • The nose of the plane pitched down. Mũi máy bay đã chúi xuống.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pitch nghĩa là gì?

pitch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hắc ín, sự ném, sự liệng, quét hắc ín.

pitch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pitch: giọng Anh (UK) /pɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /pɪt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.