pitch in
giọng máy của trình duyệt
pitch in nghĩa là hăng hái, bắt tay vào việc, góp tay.
Nghĩa của pitch in
Cụm động từ
- (Thông tục) Hăng hái, bắt tay vào việc.
Dạng từ của pitch in
| Ngôi thứ ba số ít | pitches in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pitching in |
| Quá khứ phân từ | pitched in |
| Quá khứ | pitched in |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pitch in
Đồng nghĩa
Họ từ của pitch in
Câu hỏi thường gặp
pitch in nghĩa là gì?
pitch in (cụm động từ) nghĩa là hăng hái, bắt tay vào việc, góp tay.