TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piton

UK/ˈpiːˌtɒn/ US/ˈpiːˌtɒn/ giọng máy của trình duyệt

piton nghĩa là móc leo núi.

Nghĩa của piton

Danh từ

  1. Móc leo núi.

Dạng từ của piton

Số nhiềupitons
Ngôi thứ ba số ítpitons
Hiện tại phân từ (-ing)pitoning
Quá khứ phân từpitoned
Quá khứpitoned

Câu hỏi thường gặp

piton nghĩa là gì?

piton (danh từ) nghĩa là móc leo núi.

piton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piton: giọng Anh (UK) /ˈpiːˌtɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈpiːˌtɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.