piton
UK/ˈpiːˌtɒn/
US/ˈpiːˌtɒn/
giọng máy của trình duyệt
piton nghĩa là móc leo núi.
Nghĩa của piton
Danh từ
- Móc leo núi.
Dạng từ của piton
| Số nhiều | pitons |
| Ngôi thứ ba số ít | pitons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pitoning |
| Quá khứ phân từ | pitoned |
| Quá khứ | pitoned |
Câu hỏi thường gặp
piton nghĩa là gì?
piton (danh từ) nghĩa là móc leo núi.
piton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piton: giọng Anh (UK) /ˈpiːˌtɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈpiːˌtɒn/.