pitta
UK/ˈpɪtə/
US/ˈpɪtə/
giọng máy của trình duyệt
pitta nghĩa là Loại bánh mì ổ dẹp (ở Hy-lạp, Trung Đông).
Nghĩa của pitta
Danh từ
- Loại bánh mì ổ dẹp (ở Hy-lạp, Trung Đông).
Dạng từ của pitta
| Số nhiều | pittas |
Câu hỏi thường gặp
pitta nghĩa là gì?
pitta (danh từ) nghĩa là Loại bánh mì ổ dẹp (ở Hy-lạp, Trung Đông).
pitta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pitta: giọng Anh (UK) /ˈpɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪtə/.