TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pity

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɪti/ US/ˈpɪti/ giọng máy của trình duyệt

pity nghĩa là lòng thương hại, lòng thương xót, điều đáng thương hại, điều đáng tiếc.

Nghĩa của pity

Danh từ

  1. Lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn.
    • to take (have) pity on someone; to feel pity for someonethương xót ai, thương hại ai, động lòng trắc ẩn đối với ai
    • for pity's sakevì lòng thương hại
    • out of pityvì lòng trắc ẩn
  2. Điều đáng thương hại, điều đáng tiếc.
    • what a pity!thật đáng tiếc!
    • the pity is that...điều đáng tiếc là
    • it's a thousand pities that...rất đáng tiếc là

Ngoại động từ

  1. Thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với.
    • he is much to be pitiedthằng cha thật đáng thương hại

Dạng từ của pity

Số nhiềupities
Ngôi thứ ba số ítpities
Hiện tại phân từ (-ing)pitying
Quá khứ phân từpitied
Quá khứpitied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pity

Đồng nghĩa

Họ từ của pity

Câu ví dụ với pity

  • It's a pity when somebody dies. Thật là thương xót khi những người đó mất
  • I don't want your pity. Ta không cần lòng thương hại của các ngươi.
  • It is a great pity that you don't know it. Quá tiếc khi bạn không biết nó.
  • It's pity that nobody came to meet you at the station. Thật đáng tiếc chẳng ai ra ga đón bạn cả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pity nghĩa là gì?

pity (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lòng thương hại, lòng thương xót, điều đáng thương hại, điều đáng tiếc.

pity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pity: giọng Anh (UK) /ˈpɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.