pivotal
UK/ˈpɪvɪtəl/
US/ˈpɪvɪtəl/
giọng máy của trình duyệt
pivotal nghĩa là trụ, ngõng, then chốt, mấu chốt.
Nghĩa của pivotal
Tính từ
- Thuộc Trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt; làm trụ, làm ngõng, làm chốt.
- Nghĩa bóng Then chốt, mấu chốt, chủ chốt.
Dạng từ của pivotal
| So sánh hơn | more pivotal |
| So sánh nhất | most pivotal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pivotal
Đồng nghĩa
Họ từ của pivotal
Câu hỏi thường gặp
pivotal nghĩa là gì?
pivotal (tính từ) nghĩa là trụ, ngõng, then chốt, mấu chốt.
pivotal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pivotal: giọng Anh (UK) /ˈpɪvɪtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪvɪtəl/.