TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pivotal

UK/ˈpɪvɪtəl/ US/ˈpɪvɪtəl/ giọng máy của trình duyệt

pivotal nghĩa là trụ, ngõng, then chốt, mấu chốt.

Nghĩa của pivotal

Tính từ

  1. Thuộc Trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt; làm trụ, làm ngõng, làm chốt.
  2. Nghĩa bóng Then chốt, mấu chốt, chủ chốt.

Dạng từ của pivotal

So sánh hơnmore pivotal
So sánh nhấtmost pivotal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pivotal

Đồng nghĩa

Họ từ của pivotal

Câu hỏi thường gặp

pivotal nghĩa là gì?

pivotal (tính từ) nghĩa là trụ, ngõng, then chốt, mấu chốt.

pivotal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pivotal: giọng Anh (UK) /ˈpɪvɪtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪvɪtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.