placable
UK/ˈplæ.kə.bəl/
US/ˈplæ.kə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
placable nghĩa là dễ làm cho nguôi, dễ dãi.
Nghĩa của placable
Tính từ
- Dễ làm cho nguôi; dễ dãi; dễ tha th.
Dạng từ của placable
| So sánh hơn | more placable |
| So sánh nhất | most placable |
Họ từ của placable
Câu hỏi thường gặp
placable nghĩa là gì?
placable (tính từ) nghĩa là dễ làm cho nguôi, dễ dãi.
placable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của placable: giọng Anh (UK) /ˈplæ.kə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈplæ.kə.bəl/.