TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

placable

UK/ˈplæ.kə.bəl/ US/ˈplæ.kə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

placable nghĩa là dễ làm cho nguôi, dễ dãi.

Nghĩa của placable

Tính từ

  1. Dễ làm cho nguôi; dễ dãi; dễ tha th.

Dạng từ của placable

So sánh hơnmore placable
So sánh nhấtmost placable

Họ từ của placable

Câu hỏi thường gặp

placable nghĩa là gì?

placable (tính từ) nghĩa là dễ làm cho nguôi, dễ dãi.

placable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của placable: giọng Anh (UK) /ˈplæ.kə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈplæ.kə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.