TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

placard

UK/ˈplæk.ɑːd/ US/ˈplæk.ɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

placard nghĩa là tranh cổ động, áp phích, dán áp phích lên, dán lên tường.

Nghĩa của placard

Danh từ

  1. Tranh cổ động, áp phích.

Ngoại động từ

  1. Dán áp phích lên (tường), dán (áp phích) lên tường.
  2. Dán áp phích làm quảng cáo (hàng).

Dạng từ của placard

Số nhiềuplacards
Ngôi thứ ba số ítplacards
Hiện tại phân từ (-ing)placarding
Quá khứ phân từplacarded
Quá khứplacarded

Họ từ của placard

Câu hỏi thường gặp

placard nghĩa là gì?

placard (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tranh cổ động, áp phích, dán áp phích lên, dán lên tường.

placard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của placard: giọng Anh (UK) /ˈplæk.ɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˈplæk.ɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.