placard
UK/ˈplæk.ɑːd/
US/ˈplæk.ɑɹd/
giọng máy của trình duyệt
placard nghĩa là tranh cổ động, áp phích, dán áp phích lên, dán lên tường.
Nghĩa của placard
Danh từ
- Tranh cổ động, áp phích.
Ngoại động từ
- Dán áp phích lên (tường), dán (áp phích) lên tường.
- Dán áp phích làm quảng cáo (hàng).
Dạng từ của placard
| Số nhiều | placards |
| Ngôi thứ ba số ít | placards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | placarding |
| Quá khứ phân từ | placarded |
| Quá khứ | placarded |
Họ từ của placard
Câu hỏi thường gặp
placard nghĩa là gì?
placard (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tranh cổ động, áp phích, dán áp phích lên, dán lên tường.
placard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của placard: giọng Anh (UK) /ˈplæk.ɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˈplæk.ɑɹd/.