place-setting
US/ˈpleɪs.ˈsɛt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
place-setting nghĩa là bày dao.
Nghĩa của place-setting
Danh từ
- Bày dao, đựa cho một người ăn.
Dạng từ của place-setting
| Số nhiều | place settings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với place-setting
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
place-setting nghĩa là gì?
place-setting (danh từ) nghĩa là bày dao.
place-setting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của place-setting: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪs.ˈsɛt.tiɳ/.