TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

place-setting

US/ˈpleɪs.ˈsɛt.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

place-setting nghĩa là bày dao.

Nghĩa của place-setting

Danh từ

  1. Bày dao, đựa cho một người ăn.

Dạng từ của place-setting

Số nhiềuplace settings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với place-setting

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

place-setting nghĩa là gì?

place-setting (danh từ) nghĩa là bày dao.

place-setting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của place-setting: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪs.ˈsɛt.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.