placenta
UK/pləˈsɛntə/
US/pləˈsɛntə/
giọng máy của trình duyệt
placenta nghĩa là nhau, thực giá noãn.
Nghĩa của placenta
Danh từ
- Nhau (đàn bà đẻ).
- Thực giá noãn.
Dạng từ của placenta
| Số nhiều | placentae |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với placenta
Đồng nghĩa
Họ từ của placenta
Cụm từ, thành ngữ với placenta
- placenta praevia — Nhau tiền đạo.
Câu hỏi thường gặp
placenta nghĩa là gì?
placenta (danh từ) nghĩa là nhau, thực giá noãn.
placenta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của placenta: giọng Anh (UK) /pləˈsɛntə/, giọng Mỹ (US) /pləˈsɛntə/.