TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plagio-

UK/ˈpleɪdʒɪəʊ/ giọng máy của trình duyệt

plagio- nghĩa là Xem plagi-.

Nghĩa của plagio-

Tiền tố

  1. Xem plagi-

Câu hỏi thường gặp

plagio- nghĩa là gì?

plagio- (tiền tố) nghĩa là Xem plagi-.

plagio- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plagio-: giọng Anh (UK) /ˈpleɪdʒɪəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.